Tìm kiếm sản phẩm
- Nhôm 12mm siêu phẳng, không biến dạng nhiệt.
- Gia nhiệt Silicone, in tốt nhựa kỹ thuật cao.
- Thép từ tính, tách mẫu nhanh trong 3 giây.
-
Độ chính xác cao: Dung sai chặt chẽ ±0.03mm
-
Độ bền kỹ thuật: Bền cơ học cao và độ co ngót thấp
-
Chuẩn vận hành: Nhiệt độ in 230-250°C
- Thương hiệu: Painter.
- Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
- Ưu điểm: Dạ quang mật độ cao (sáng hơn 40%), chịu nhiệt 80°C, sai số ± 0.03mm, an toàn chuẩn RoHS
- Thương hiệu: Geeetech.
- Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
- Ưu điểm: Chịu nhiệt 105°C, chống va đập cực tốt, dễ dàng xử lý hậu kỳ (sấy/đánh bóng Acetone)
- Thương hiệu: Cubic3 (Vietnam).
- Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
- Ưu điểm: Dung sai ± 0.03mm, chuẩn công nghiệp 24/7, tối ưu chi phí vận hành sỉ.
-
Độ chính xác cao: Dung sai chặt chẽ ±0.03mm
-
Độ bền kỹ thuật: Bền cơ học cao và độ co ngót thấp
-
Chuẩn vận hành: Nhiệt độ in 230-250°C
-
Độ chính xác cao: Dung sai chặt chẽ ±0.03mm
-
Độ bền kỹ thuật: Bền cơ học cao và độ co ngót thấp
-
Chuẩn vận hành: Nhiệt độ in 230-250°C
-
Độ chính xác cao: Dung sai chặt chẽ ±0.03mm
-
Độ bền kỹ thuật: Bền cơ học cao và độ co ngót thấp
-
Chuẩn vận hành: Nhiệt độ in 230-250°C
-
Độ chính xác cao: Dung sai chặt chẽ ±0.03mm
-
Độ bền kỹ thuật: Bền cơ học cao và độ co ngót thấp
-
Chuẩn vận hành: Nhiệt độ in 230-250°C
-
Thương hiệu: Painter.
-
Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
-
Ưu điểm: Quang biến 3s dưới tia UV, chịu nhiệt 80°C, sai số ± 0.03mm.
-
Thương hiệu: Cubic3 (Vietnam).
-
Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
-
Ưu điểm: Thẩm mỹ cao – bề mặt mờ sang trọng
-
Thương hiệu: Geeetech
-
Trọng lượng: 1kg/cuộn
-
Đặc điểm: PLA Silk đổi màu, bóng mịn, sai số ±0.03mm
- Thương hiệu phân phối: CUBIC3.
- Đường kính: 1.75mm (Dung sai ±0.02mm).
- Trọng lượng: 1kg/cuộn (Tịnh).
- Đàn hồi vượt trội: Độ cứng Shore 95A, co giãn và chịu va đập cực tốt.
- Chuẩn công nghiệp: Kháng dầu mỡ, hóa chất và chịu mài mòn cao.
- Dễ dàng in ấn: Sợi nhựa 1.75mm ổn định, tương thích mọi máy in FDM.
-
Thương hiệu: Cubic3 (Vietnam).
-
Trọng lượng tịnh: 1kg (Net weight).
-
Ưu điểm: Dung sai ± 0.03mm, ổn định flow rate, tối ưu cho xưởng in sỉ.
- Hạt nhựa ABS bền bỉ, chịu va đập mạnh.
- Chịu nhiệt 105 độ C và kháng hóa chất tốt.
- Chuyên in vỏ thiết bị và đồ gá kỹ thuật.
- Hạt nhựa PETG dẻo dai, bền va đập và có độ trong suốt cao.
- Chịu nhiệt 80°C, kháng hóa chất và cực kỳ ít co ngót khi in.
- Chuyên in chi tiết máy, bao bì y tế và sản phẩm kỹ thuật chức năng.
- Đặc tính: Nhựa nhiệt dẻo sinh học, co ngót cực thấp, triệt tiêu cong vênh.
- Kỹ thuật: Độ bền 50-70 MPa, nóng chảy 150-165°C, in chi tiết cực sắc nét.
- Ưu điểm: An toàn, dễ in (không cần bàn nhiệt cao), bám dính lớp xuất sắc
- Đàn hồi cao, chịu va đập và chống xé rách vượt trội.
- Độ cứng Shore 95A, kháng dầu mỡ và hóa chất bền bỉ.
- Chuyên in gioăng phớt, đế giày và cấu trúc giảm chấn.
-
Siêu tiết kiệm: Giảm 60% chi phí vật liệu nhờ công nghệ in hạt trực tiếp.
-
Siêu hiệu suất: Đùn 200kg/ngày, khung Gantry chuẩn công nghiệp in 24/7.
-
Siêu khổ lớn: In rộng tới 2.5m với độ chính xác cơ khí cực cao ±0.02mm
